Cân Phân Tích Cân điên tử BB-C UTE-Taiwan ::cân điện tử Việt Mỹ sản xuất,can dien tu ,phân phối cân điện tử toàn quốc


Cân điên tử BB-C UTE-Taiwan

Thông số kt:
200g X 0.01g
400g X 0.01g
600g X 0.01g
1200 X 0.01g

Lần xem 6917

1. TÍNH NĂNG:. :
- Hiệu quả sử dụng cao, có chức năng cân vàng (0.0002T lượng, chỉ, phân, ly, zem (2)).
- Có nhiều đơn vị cân bao gồm:gam, kg, pound, ounces, lạng, hiển thị ounce, T ounce, và penni .
- Nhiều chức năng ứng dụng như: cân đếm, cân %, cân tổng, và giữ hiển thị .
- Dễ dàng sử dụng, màn hình LCD, có hai phím chức năng thuận tiện thao tác.
- Vệ sinh đơn giản, bàn cân bằng thép không gỉ, đĩa cân có vòng tránh trượt vật cân

2. CÁC TÍNH NĂNG TỔNG QUÁT :
- Trọng lượng cân: 200(g) 400(g), 600 (g).
- Độ chính xác: 10-2g
- Khả năng cân x khả năng đọc: 200x0.01g , 400 x0.01g, 600 x 0.01g
- Độ tuyến tính: ±0.1g
- Ứng dụng:Cân đếm tính trung bình khối lượng, cân %, cân tổng, giữ hiển thị giá trị cân.
- Trừ bì: có chức năng trừ bì
- Thời gian ổn định: 3 giây
- Nhiệt độ môi trường làm việc: 10-400C
- Nguồn điện: dùng bộ đổi nguồn AC (theo cân) hoặc dùng pin AA (không theo cân)
- Kiểu chuẩn: hiển thị trức năng chuẩn cân và chuẩn cân từ bàn phím
- Màn hình hiển thị: LCD, có độ phân giải cao
- Đường kính đĩa cân: 14cm
- Trọng lượng: 0.8kg
3. CÁC CHỨC NĂNG & CHẾ ĐỘ HOẠT ĐỘNG: :
- Chức năng: cân trừ bì và thông báo chế độ trừ bì hiện hành.
- Chế độ thông báo tình trạng ổn định của cân.
- Cân có chức năng báo hiệu gần hết Pin.
- Chế độ tắt cân tự động (Automatic shut-off) giúp tiết kiệm năng lượng Pin.
- Phương thức định lượng : cảm biến từ (load cell).

4. THÔNG SỐ KỸ THUẬT: : :

FAGS:bb-c ute-taiwan cn in tử bb-c ute-taiwan 1. tính nng:. : - hiệu quả sử dụng cao, có chức nng cân vàng (0.0002t lợng, chỉ, phân, ly, zem (2)). - có nhiều n vị cân bao gồm:gam, kg, pound, ounces, lạng, hiển thị ounce, t ounce, và penni . - nhiều chức nng ứng dụng nh: cân ếm, cân %, cân tổng, và giữ hiển thị . - dễ dàng sử dụng, màn hình lcd, có hai phím chức nng thuận tiện thao tác. - vệ sinh n giản, bàn cân bằng thép không gỉ, a cân có vòng tránh trợt vật cân 2. các tính nng tỔng quát : - trọng lợng cân: 200(g) 400(g), 600 (g). - ộ chính xác: 10-2g - khả nng cân x khả nng ọc: 200x0.01g , 400 x0.01g, 600 x 0.01g - ộ tuyến tính: ±0.1g - Ứng dụng:cân ếm tính trung bình khối lợng, cân %, cân tổng, giữ hiển thị giá trị cân. - trừ bì: có chức nng trừ bì - thời gian ổn ịnh: 3 giây - nhiệt ộ môi trờng làm việc: 10-400c - nguồn iện: dùng bộ ổi nguồn ac (theo cân) hoặc dùng pin aa (không theo cân) - kiểu chuẩn: hiển thị trức nng chuẩn cân và chuẩn cân từ bàn phím - màn hình hiển thị: lcd, có ộ phân giải cao - ờng kính a cân: 14cm - trọng lợng: 0.8kg 3. các chỨc nng & chẾ Ộ hoẠt Ộng: : - chức nng: cân trừ bì và thông báo chế ộ trừ bì hiện hành. - chế ộ thông báo tình trạng ổn ịnh của cân. - cân có chức nng báo hiệu gần hết pin. - chế ộ tắt cân tự ộng (automatic shut-off) giúp tiết kiệm nng lợng pin. - phng thức ịnh lợng : cảm biến từ (load cell). 4. thông sỐ kỸ thuẬt: : :
Sản Phẩm Khác
Cân điện tử GS-SHNKO Cân điện tử DJ Cân phân tích PA214 Cân điện tử SPS Cân điện tử HZT-A Cân điện tử HZF-B Cân điện tử DJ Cân điện tử HZK Cân điện tử KD-TBED Cân điện tử SKY Cân điên tử HZ Cân phân tíchVB Cân phân tích U Cân điện tử HA cân phân tích GS Cân điên tử HZY Cân điện tử PA2102